| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SỞ Y TẾ Số: 707 /QĐ-SYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúcThành phố Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ thuộc Công ty TNHH Bệnh viện Thẩm mỹ Mỹ An
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT;
Căn cứ Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Y tế Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 8972/QĐ-SYT ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Sở Y tế về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Chuyên môn kỹ thuật Sở Y tế; Quyết định số 3735/QĐ-SYT ngày 15 tháng 7 năm 2023 của Sở Y tế về việc kiện toàn thành viên Hội đồng chuyên môn kỹ thuật của Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 2013/QĐ-SYT ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Sở Y tế về việc phê duyệt Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh đối với Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ thuộc Công ty TNHH Viện thẩm mỹ Quốc tế Nha Mân do bác sĩ Nguyễn Trường Kỳ chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật;
Theo đề nghị của bác sĩ Nguyễn Trường Kỳ tại hồ sơ số H29.19-240624-0150 ngày 16 tháng 7 năm 2024 về việc điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối với Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ thuộc Công ty TNHH Bệnh viện Thẩm mỹ Mỹ An;
Theo đề nghị của Phòng Quản lý dịch vụ Y tế về việc chấp thuận cho thay đổi tên từ Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ thuộc Công ty TNHH Viện thẩm mỹ Quốc tế Nha Mân thành Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ thuộc Công ty TNHH Bệnh viện Thẩm mỹ Mỹ An;
Theo đề nghị của Phòng Nghiệp vụ Y – Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Thông tư số 43/2013/TT-BYT và Thông tư số 21/2017/TT-BYT của Bộ Y tế thực hiện tại Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ thuộc Công ty TNHH Bệnh viện Thẩm mỹ Mỹ An, địa chỉ số 192 đường Ba Tháng Hai, Phường 12, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh (danh mục đính kèm).
Điều 2. Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh được phê duyệt là căn cứ pháp lý cho việc thực hiện kỹ thuật, chuyển tuyến, thanh toán chi phí khám, chữa bệnh và là cơ sở để đơn vị phấn đấu phát triển chuyên môn kỹ thuật.
Điều 3. Giám đốc Công ty TNHH Bệnh viện Thẩm mỹ Mỹ An và người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật chịu trách nhiệm đảm bảo về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp để thực hiện danh mục kỹ thuật đã được phê duyệt theo đúng các quy định chuyên môn và quy trình kỹ thuật. Khi không đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật đã được phê duyệt thì đơn vị phải chuyển người bệnh đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thích hợp để điều trị.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2013/QĐ-SYT do Sở Y tế ban hành ngày 21 tháng 12 năm 2022.
Điều 5. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng chức năng thuộc Sở, Chánh Thanh tra Sở, các tổ chức, cá nhân có liên quan, Giám đốc Công ty TNHH Bệnh viện Thẩm mỹ Mỹ An và người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật này./.
| Nơi nhận: – Như điều 5; – Ban Giám đốc Sở; – Phòng Y tế Quận 10; – Cổng Thông tin điện tử SYT; – Lưu: VT, NVY (PTLD, NQT). | KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC Nguyễn Anh Dũng |
DANH MỤC KỸ THUẬT ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA THẨM MỸ THUỘC CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN THẨM MỸ MỸ AN
(Kèm theo Quyết định số 707 /QĐ-SYT ngày 06 tháng 8 năm 2024 của Sở Y tế)
| TT | TT 43/2013 | DANH MỤC KỸ THUẬT | PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT | |||
| A | B | C | D | |||
| I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||
| B. HÔ HẤP | ||||||
| 1 | 53 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | x | x | x | x |
| 2 | 65 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | x | x | x | x |
| 3 | 66 | Đặt nội khí quản | x | x | x | |
| XXVIII. TẠO HÌNH – THẨM MỸ | ||||||
| A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU-MẶT-CỔ | ||||||
| 2. Vùng mi mắt | ||||||
| 4 | 33 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | x | x | x | x |
| 5 | 34 | Khâu da mi | x | x | x | |
| 6 | 36 | Khâu cắt lọc vết thương mi | x | x | x | x |
| 7 | 37 | Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi | x | x | ||
| 8 | 44 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | x | x | ||
| 9 | 45 | Phẫu thuật hạ mi trên | x | x | ||
| 10 | 49 | Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo | x | x | ||
| 11 | 50 | Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới | x | x | ||
| 12 | 52 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | x | x | ||
| 13 | 53 | Phẫu thuật hẹp khe mi | x | x | ||
| 14 | 54 | Phẫu thuật điều trị Epicanthus | x | x | ||
| 15 | 63 | Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt | x | x | x | |
| 16 | 66 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | x | x | x | |
| 17 | 68 | Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | x | x | ||
| 18 | 69 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt | x | x | ||
| 19 | 80 | Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox | x | x | ||
| 3. Vùng mũi | ||||||
| 20 | 83 | Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi | x | x | x | |
| 21 | 95 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) | x | x | ||
| 22 | 97 | Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử | x | x | ||
| 23 | 98 | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn | x | x | ||
| 24 | 100 | Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi | x | x | ||
| 25 | 102 | Phẫu thuật hạ thấp sống mũi | x | x | ||
| 26 | 103 | Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi | x | x | ||
| 27 | 106 | Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi | x | x | ||
| 28 | 107 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi | x | x | x | |
| 29 | 108 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | x | x | x | |
| 30 | 109 | Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | x | x | ||
| 4. Vùng môi | ||||||
| 31 | 110 | Khâu vết thương vùng môi | x | x | x | |
| 32 | 111 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | x | x | x | |
| 33 | 125 | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên | x | x | ||
| 34 | 134 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung | x | x | x | |
| 5. Vùng tai | ||||||
| 35 | 136 | Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai | x | x | x | |
| 36 | 137 | Khâu cắt lọc vết thương vành tai | x | x | x | |
| 37 | 148 | Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai | x | x | x | |
| 38 | 149 | Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp | x | x | ||
| 39 | 155 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ | x | x | x | |
| 40 | 157 | Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai | x | x | x | |
| 41 | 158 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | x | x | x | |
| 6. Vùng hàm mặt cổ | ||||||
| 42 | 161 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | x | x | x | |
| 43 | 162 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | x | x | x | |
| 44 | 163 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | x | x | x | |
| 45 | 164 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | x | x | ||
| 46 | 167 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má | x | x | x | |
| 47 | 171 | Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu | x | x | x | |
| 48 | 197 | Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính (đường kính dưới 3 cm) | x | x | x | |
| 49 | 198 | Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) | x | x | x | |
| 50 | 225 | Cắt u phần mềm vùng cổ (đường kính dưới 3 cm) | x | x | x | |
| 51 | 226 | Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt | x | x | x | |
| 52 | 414 | Phẫu thuật thu gọn môi dày | x | x | x | |
| 53 | 415 | Phẫu thuật độn môi | x | x | x | |
| 54 | 416 | Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | x | x | ||
| 55 | 417 | Phẫu thuật sa trẻ mi trên người già | x | x | x | |
| 56 | 418 | Phẫu thuật thừa da mi trên | x | x | x | |
| 57 | 419 | Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày | x | x | x | |
| 58 | 420 | Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày | x | x | x | |
| 59 | 421 | Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí | x | x | x | |
| 60 | 422 | Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí | x | x | x | |
| 61 | 423 | Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới | x | x | x | |
| 62 | 424 | Phẫu thuật thừa da mi dưới | x | x | x | |
| 63 | 426 | Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp | x | x | x | |
| 64 | 427 | Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ | x | x | x | |
| 65 | 428 | Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp | x | x | ||
| 66 | 430 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu độn nhân tạo | x | x | ||
| 67 | 431 | Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân (trừ sụn xương sườn) | x | x | x | |
| 68 | 432 | Phẫu thuật thu gọn cánh mũi (Kỹ thuật mài xương) | x | x | x | |
| 69 | 433 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ (Kỹ thuật mài xương) | x | x | x | |
| 70 | 434 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch (Kỹ thuật mài xương) | x | x | ||
| 71 | 435 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi | x | x | ||
| 72 | 436 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi | x | x | x | |
| 73 | 437 | Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ | x | x | x | |
| 74 | 441 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần | x | x | x | |
| 75 | 445 | Phẫu thuật căng da trán | x | x | x | |
| 76 | 446 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt | x | x | x | |
| 77 | 447 | Phẫu thuật căng da trán thái dương | x | x | x | |
| 78 | 450 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại | x | x | x | |
| 79 | 451 | Hút mỡ vùng cằm | x | x | x | |
| 80 | 452 | Hút mỡ vùng dưới hàm | x | x | x | |
| 81 | 453 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má | x | x | x | |
| 82 | 465 | Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi | x | x | x | |
| 83 | 466 | Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt | x | x | x | |
| 84 | 481 | Phẫu thuật độn cằm | x | x | x | |
| 85 | 482 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ | x | x | x | |
| 86 | 483 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy | x | x | x | |
| 87 | 484 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm | x | x | x | |
| 88 | 487 | Laser điều trị u da | x | x | x | |
| 89 | 488 | Laser điều trị nám da | x | x | x | |
| 90 | 489 | Laser điều trị đồi mồi | x | x | x | |
| 91 | 490 | Laser điều trị nếp nhăn | x | x | x | |
| 92 | 492 | Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn | x | x | x | |
| 93 | 493 | Tiêm chất làm đầy nâng mũi | x | x | x | |
| 94 | 494 | Tiêm chất làm đầy độn mô | x | x | x | |
Lưu ý: – Các kỹ thuật được duyệt do bác sĩ Nguyễn Trường Kỳ thực hiện và chỉ được thực hiện với gây tê tại chỗ, không được thực hiện bằng tiền mê hoặc gây mê.
– Không lấy mỡ từ thân, chi./.