Bảng giá các dịch vụ làm đẹp năm 2025:

  1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: phòng khám chuyên khoa Thẩm mỹ thuộc Công ty TNHH Bệnh Viện Thẩm Mỹ Mỹ An
  2. Giấy phép hoạt động số: 06072/HCM-GPHĐ , do Sở Y Tế TP. HCM cấp ngày 06 tháng 08 năm 2024.
  3. Địa chỉ: số 368- 370 Đường Vĩnh Viễn, Phường 08, Quận 10, TP.HCM

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

STTTT43/2013DANH MỤC KỸ THUẬTBẢNG GIÁ
1234
253.Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu200.000
365.Bóp bóng Ambu qua mặt nạ500.000
466.Đặt ống nội khí quản500.000

XXVIII.TẠO HÌNH – THẨM MỸ

 TT43/2013DANH MỤC KỸ THUẬTBẢNG GIÁ
1234
  A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ 
  2. Vùng mi mắt 
4.33Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt30.000.000
5.34Khâu da mi30.000.000
6.36Khâu cắt lọc vết thương mi30.000.000
7.37Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi50.000.000
8.44Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi50.000.000
9.45Phẫu thuật hạ mi trên45.000.000
10.49Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo50.000.000
11.50Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới30.000.000
12.52Phẫu thuật mở rộng khe mi30.000.000
13.53Phẫu thuật hẹp khe mi30.000.000
14.54Phẫu thuật điều tri Epicanthus10.000.000
15.63Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt35.000.000
16.66Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt50.000.000
17.68Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt50.000.000
1869Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt30.000.000
19.80Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox40.000.000
 20. 3. Vùng mũi 
21.83Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi40.000.000
22.95Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)40.000.000
23.97Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử40.000.000
24.98Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn 40.000.000
25.100Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi50.000.000
26.102Phẫu thuật hạ thấp sống mũi40.000.000
27.103Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi40.000.000
28.
106Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi40.000.000
29.107Phẫu thuật tạo lỗ mũi40.000.000
30.108Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 40.000.000
31.109Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghéptự thân40.000.000
 32. 4. Vùng môi 
33.110Khâu vết thương vùng môi30.000.000
34.111Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi30.000.000
35.125Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên50.000.000
36.134Phẫu thuật tạo hình nhân trung45.000.000
 37. 5. Vùng tai 
38.136Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai45.000.000
39.137Khâu cắt lọc vết thương vành tai25.000.000
40.148Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai45.000.000
41.149Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp 45.000.000
42.155Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ45.000.000
43.157Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai45.000.000
44.158Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai45.000.000
 45. 6. Vùng hàm mặt cổ 
46.161Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ45.000.000
47.162Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức45.000.000
48.163Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản45.000.000
49.164Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu tổ chức45.000.000
50.167Phẫu thuật khâu vết thương thấu má50.000.000
51.171Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu50.000.000
52.197Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính45.000.000
53.198Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt(dưới 3cm)45.000.000
54.225Cắt u phần mềm vùng cổ45.000.000
55.226Cắt nơ vi sắc tố vùng hàm mặt45.000.000
 56. E. THẨM MỸ 
57.414Phẫu thuật thu gọn môi dày45.000.000
58.415Phẫu thuật độn môi45.000.000
59.416Phẫu thuật điều trị cười hở lợi 45.000.000
60.417Phẫu thuật sa trễ mi trên người già45.000.000
61.418Phẫu thuật thừa da mi trên45.000.000
62.419Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày45.000.000
63.420Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày45.000.000
64.421Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí45.000.000
65.422Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí45.000.000
66.423Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới45.000.000
67.424Phẫu thuật thừa da mi dưới45.000.000
68.426Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp45.000.000
69.427Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ45.000.000
70.428Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị máhóp45.000.000
71.430Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu độn nhân tạo70.000.000
72.
431Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân120.000.000
73.432Phẫu thuật thu gọn cánh mũi50.000.000
74.433Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ50.000.000
75.434Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch50.000.000
76.435Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi90.000.000
77.436Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi90.000.000
78.437Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ90.000.000
79.441Phẫu thuật căng da mặt bán phần70.000.000
80.445Phẫu thuật căng da trán50.000.000
81.446Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt50.000.000
82.447Phẫu thuật căng da trán thái dương50.000.000
83.450Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại50.000.000
84.451Hút mỡ vùng cằm50.000.000
85.452Hút mỡ vùng dưới hàm50.000.000
86.453Hút mỡ vùng nếp mũi má, má50.000.000
87.465Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi50.000.000
88.466Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt50.000.000
89.481Phẫu thuật độn cằm50.000.000
90.482Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ50.000.000
91.483Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy50.000.000
92.484Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm70.000.000
93.487Laser điều trị u da50.000.000
94.488Laser điều trị nám da50.000.000
95.489Laser điều trị đồi mồi50.000.000
96.490Laser điều trị nếp nhăn50.000.000
97.492Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn50.000.000
98.493Tiêm chất làm đầy nâng mũi50.000.000
99.494Tiêm chất làm đầy độn mô50.000.000